那 - na, ná, nả
刹那 sát na

sát na

giản thể

Từ điển phổ thông

một khoảng thời gian ngắn (trong một mối niệm có 90 sát na)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiên âm tiếng Phạn, chỉ thời gian xuất hiện của một ý niệm, tức thời gian cực ngắn, chớp mắt.

▸ Từng từ: 刹 那
剎那 sát na

sát na

phồn thể

Từ điển phổ thông

một khoảng thời gian ngắn (trong một mối niệm có 90 sát na)

Từ điển trích dẫn

1. Phiên âm tiếng Phạn "sát-đa-la" (Sankrit: kṣaṇa), khoảng thời gian rất ngắn. Trong một mối niệm có tới 90 sát-na.
2. Đơn vị thời gian của một niệm, một ý nghĩ.

▸ Từng từ: 剎 那
支那 chi na

Từ điển trích dẫn

1. Tức Trung Quốc (dịch âm tiếng Phạn "cīna"). § Tiếng kinh điển Phật giáo thời cổ dùng để gọi Trung Quốc. ◇ Tuệ Lâm 慧琳: "Chấn Đán, hoặc viết Chi Na, diệc vân Chân Đan, thử phiên vi Tư Duy, dĩ kì quốc nhân đa sở tư lự, đa sở kế trá, cố dĩ vi danh, tức kim thử Hán quốc thị dã" 震旦, 或曰支那,亦云真丹, 此翻為思惟, 以其國人多所思慮, 多所計詐, 故以為名, 即今此漢國是也 (Nhất thiết kinh âm nghĩa 一切經音義, Quyển nhị thập tam).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi nước Trung Hoa.

▸ Từng từ: 支 那
檀那 đàn na

Từ điển trích dẫn

1. § Xem "đàn việt" 檀越.

▸ Từng từ: 檀 那
那么 na ma

na ma

giản thể

Từ điển phổ thông

1. vì vậy, cho nên
2. và

▸ Từng từ: 那 么
那威 na uy

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên phiên âm của Norvège, một nước ở vùng Bắc âu.

▸ Từng từ: 那 威
那山 na sơn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên núi, thuộc tỉnh Thanh hóa Việt Nam, dân gian thường gọi là núi Nưa.

▸ Từng từ: 那 山
那摩 na ma

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phiên âm tiếng Phạn, có nghĩa là nhiều lắm ( Namah ), sau trở thành tiếng cầu nguyện, và tiếng chào nhau của các Phật tử. Ta vẫn đọc trại thành Nam vô, hoặc Na mô, hoặc Nam mô.

▸ Từng từ: 那 摩
那裏 na lý

na lý

phồn thể

Từ điển phổ thông

ở đó, chỗ đó

▸ Từng từ: 那 裏
那裡 na lý

na lý

phồn thể

Từ điển phổ thông

ở đó, chỗ đó

▸ Từng từ: 那 裡
那里 na lý

na lý

giản thể

Từ điển phổ thông

ở đó, chỗ đó

▸ Từng từ: 那 里
那麼 na ma

na ma

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. vì vậy, cho nên
2. và

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là: "na mạt" 那末; "na môn" 那們; "na ma" 那嗎.
2. Như vậy. ◎ Như: "nhĩ hà tất na ma sanh khí ni? ngã chỉ thị khai cá ngoạn tiếu bãi liễu!" 你何必那麼生氣呢? 我只是開個玩笑罷了.
3. Cho nên. ◎ Như: "nhĩ kí nhiên bất lai, na ma ngã dã đắc tẩu liễu" 你既然不來, 那麼我也得走了.
4. Bên ấy. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Lí Hoàn hựu chúc phó Bình Nhi đả na ma thôi trứ Lâm Chi Hiếu gia đích, khiếu tha nam nhân khoái bạn liễu lai" 李紈又囑咐平兒打那麼催著林之孝家的, 叫他男人快辦了來 (Đệ cửu thập thất hồi) Lí Hoàn lại dặn dò Bình Nhi qua bên ấy giục vợ Lâm Chi Hiếu mau mau nhắn ông ta sắm sửa hậu sự (cho Đại Ngọc).
5. Đặt trước từ số lượng: biểu thị ước lượng, khoảng chừng. ◇ Trương Thiên Dực 張天翼: "Bôn liễu na ma nhất nhị thập trượng viễn, nữ đích bào thượng khứ thu tha hồi lai" 奔了那麼一二十丈遠, 女的跑上去揪他回來 (Di hành 移行, Ôn nhu chế tạo giả 溫柔製造者).

▸ Từng từ: 那 麼
阿那 a na

a na

giản thể

Từ điển phổ thông

mũm mĩm, mềm mại, xinh đẹp thướt tha

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng yếu đuối ẻo lả của người con gái — Vẻ chậm chạp, từ từ không vội vàng.

▸ Từng từ: 阿 那
印度支那 ấn độ chi na

Từ điển trích dẫn

1. Vùng đất bên cạnh Trung Quốc và Ấn Độ ở đông nam Á Châu (tiếng Pháp: Indochine).

▸ Từng từ: 印 度 支 那
那倒也是 na đảo dã thị

Từ điển trích dẫn

1. Cũng đúng, phải rồi. ◎ Như: "na đảo dã thị, ngã môn hạ thứ tảo điểm lai" 那倒也是, 我們下次早點來.

▸ Từng từ: 那 倒 也 是