被 - bí, bị, phi
棉被 miên bị

miên bị

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chăn bông, mền bông

▸ Từng từ: 棉 被
被动 bị động

bị động

giản thể

Từ điển phổ thông

bị động

▸ Từng từ: 被 动
被動 bị động

bị động

phồn thể

Từ điển phổ thông

bị động

Từ điển trích dẫn

1. Chịu ảnh hưởng sức lực bên ngoài mới hành động. ★ Tương phản: "chủ động" 主動.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không tự ý mà hành động theo ảnh hưởng bên ngoài.

▸ Từng từ: 被 動
被告 bị cáo

bị cáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bị cáo

Từ điển trích dẫn

1. Bị thưa kiện, bị cáo phát.
2. Kẻ bị thưa kiện. § Đối lại với "nguyên cáo" 原告.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bị thưa kiện — kẻ bị thưa kiện.

▸ Từng từ: 被 告
被巾 bị cân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khăn choàng của đàn bà.

▸ Từng từ: 被 巾
被干 bị can

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "bị cáo" 被告.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Bị cáo 被告 ( bị tố cáo vì bị dính dấp vào việc quấy ).

▸ Từng từ: 被 干
被服 bị phục

Từ điển trích dẫn

1. Quần áo, chăn mền, giày dép... (các thứ dùng để mang mặc). ◇ Chu Nhi Phục 周而復: "Tiên bả bệnh nhân bị phục, chẩm đầu, tẩy tịnh tiêu độc" 先把病人被服, 枕頭, 洗凈消毒 (Nặc Nhĩ Man 諾爾曼, Bạch cầu ân đoạn phiến 白求恩斷片, Bát 八).
2. Cảm hóa. ◇ Lục Giả 陸賈: "Dân bất phạt nhi úy tội, bất thưởng nhi hoan duyệt, tiệm tí ư đạo đức, bị phục ư trung hòa chi sở trí dã" 民不罰而畏罪, 不賞而歡悅, 漸漬於道德, 被服於中和之所致也 (Tân ngữ 新語, Vô vi 無為).
3. Tín phụng, tự thân thật hành. ◇ Hán Thư 漢書: "Tu lễ nhạc, bị phục nho thuật" 修禮樂, 被服儒術 (Hà Gian Hiến Vương truyện 河間獻王傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặc quần áo. Tự rước vào mình. Điều mình phải chịu.

▸ Từng từ: 被 服
被肘 bị chửu

Từ điển trích dẫn

1. Bị nắm khuỷu tay, ý nói bị mời ở lại thêm nữa. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Dục khởi thì bị trửu" 欲起時被肘 (Tao điền phủ 遭田父) Muốn dậy thường bị níu khủyu tay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bị nắm khuỷu tay, ý nói bị mời ở lại thêm nữa.

▸ Từng từ: 被 肘
被衣 bị y

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo thụng.

▸ Từng từ: 被 衣
被酒 bị tửu

Từ điển trích dẫn

1. Uống rượu say. ◇ Sử Kí 史記: "Cao Tổ bị tửu, dạ kính trạch trung" 高祖被酒, 夜徑澤中 (Cao Tổ bản kỉ 高祖本紀) Cao Tổ uống rượu say, đang đêm đi qua đầm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Say rượu.

▸ Từng từ: 被 酒
被離 bị li

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rời rạc, phân tán.

▸ Từng từ: 被 離
衲被集 nạp bị tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ chữ Hán của Tùng Thiện Vương, con trai vua Minh Mệnh nhà Nguyễn và cũng là danh sĩ đương thời.

▸ Từng từ: 衲 被 集
求全責被 cầu toàn trách bị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tìm kiếm cái trọn vẹn, trách cứ để có cái đầy đủ. Chỉ sự đòi hỏi quá đáng.

▸ Từng từ: 求 全 責 被
被堅執銳 bị kiên chấp nhuệ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

che bằng giáp cứng, cầm binh khí nhọn, chỉ đạo quân hùng mạnh.

▸ Từng từ: 被 堅 執 銳
被褐懷玉 bị cát hoài ngọc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mặc áo vải thô mà ôm ngọc, chỉ cuộc sống ẩn dật nghèo nàn để giữ lòng trong sạch.

Từ điển trích dẫn

1. Mặc áo vải thô, ôm ngọc trong lòng. Ý nói bên trong tài giỏi mà không để người ngoài biết đến. ◇ Đạo Đức Kinh 道德經: "Tri ngã giả hi, tắc ngã giả quý, Thị dĩ thánh nhân bị hạt hoài ngọc" 知我者希,則我者貴, 是以聖人被褐懷玉 (Đệ thất thập chương) Người biết ta ít, cho nên ta mới quý, Vì vậy bậc thánh nhân ngoài mặc áo vải thô, mà ôm ngọc quý trong lòng.
2. Chỉ người có tài nhưng ở chốn hàn vi.

▸ Từng từ: 被 褐 懷 玉