蜂 - phong
奔蜂 bôn phong

Từ điển trích dẫn

1. Con ong nhỏ. Cũng gọi là "thổ phong" 土蜂 ong đất. ◇ Trang Tử 莊子: "Bôn phong bất năng hóa hoắc trục, Việt kê bất năng phục hộc noãn" 奔蜂不能化藿蠋, 越雞不能伏鵠卵 (Canh Tang Sở 庚桑楚) Ong nhỏ không thể hóa thành sâu đậu, gà đất Việt không thể ấp được trứng chim hộc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ong nhỏ.

▸ Từng từ: 奔 蜂
蜂出 phong xuất

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Túa ra ồ ạt đông đảo như đàn ong.

▸ Từng từ: 蜂 出
蜂房 phong phòng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tổ ong.

▸ Từng từ: 蜂 房
蜂擁 phong ủng

Từ điển trích dẫn

1. Hình dung rất đông người: chen chúc, lũ lượt, ùn ùn như ong. ◇ Văn minh tiểu sử 文明小史: "Chúng nhân kiến dương nhân quả nhiên bất tại điếm nội, nhiên hậu phong ủng nhập thành, trực bôn phủ nha môn" 眾人見洋人果然不在店內, 然後蜂擁入城, 直奔府衙門 (Đệ tam hồi).

▸ Từng từ: 蜂 擁
蜂準 phong chuẩn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sống mũi cao.

▸ Từng từ: 蜂 準
蜂王 phong vương

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ong chúa.

▸ Từng từ: 蜂 王
蜂聚 phong tụ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họp lại đông đảo như ong.

▸ Từng từ: 蜂 聚
蜂腰 phong yêu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lưng ong, chỉ cái lưng thon nhỏ của đàn bà đẹp, thắt lại như lưng con ong.

▸ Từng từ: 蜂 腰
蜂蜜 phong mật

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chất nước dính, ngon ngọt và bổ, do loài ong làm ra, tức mật ong.

▸ Từng từ: 蜂 蜜
蜂蟻 phong nghị

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ong và con kiến, chỉ lòng trung với vua ( như con ong con kiến trung thành với ong chúa, kiến chúa ) — Loài ong và loài kiến đi đâu thường kéo theo cả bầy, do đó chỉ sự đông đảo.

▸ Từng từ: 蜂 蟻
蜂蠟 phong lạp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáp ong.

▸ Từng từ: 蜂 蠟
蜂起 phong khởi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nổi lên như ong, ý nói đông đảo mạnh mẽ lắm.

▸ Từng từ: 蜂 起
蜜蜂 mật phong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài ong mật.

▸ Từng từ: 蜜 蜂