蘆 - lô, lư
壺蘆 hồ lô

Từ điển trích dẫn

1. Cây bầu (lat. Lagenaria siceraria). ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Lão quân chỉ bích thượng quải nhất cá đại hồ lô, thuyết đạo: Nhĩ nhược mãi tửu khiết thì, chỉ xuất thảo trường đầu đông đại lộ khứ nhị tam lí tiện hữu thị tỉnh" 老軍指壁上掛一個大葫蘆, 說道: 你若買酒喫時, 只出草場投東大路去二三里便有市井 (Đệ thập hồi) Người lính già chỉ lên tường có treo một quả hồ lô to, nói: Khi nào anh muốn mua rượu, cứ ra khỏi nhà thảo liệu (nhà trữ rơm cỏ) theo đường lớn phía đông đi hai ba dặm sẽ có chợ bán.
2. § Còn gọi là: "biển bồ" 扁蒲, "bào qua" 匏瓜, "bồ lô" 蒲蘆, "bồ qua" 蒲瓜, "hồ lô" 壺蘆, "hồ lô" 胡盧, "hồ lô nhi" 葫蘆兒, "hồ qua" 瓠瓜.

▸ Từng từ: 壺 蘆
葦蘆 vi lô

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây lau. Cũng gọi là Vi 葦. Đoạn trường tân thanh : » Gió chiều như gợi cơn sầu, Vi lô hiu hắt như màu khơi trên «.

▸ Từng từ: 葦 蘆
葫蘆 hồ lô

hồ lô

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái hồ lô (làm từ quả bầu)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây bầu ( tương tự cây bí ) — Quả bầu, thắt ngăng ở giữa trên và dưới phình ra — Cái đựng rượu, hoặc đựng phép thuật của tiên.

▸ Từng từ: 葫 蘆
蒲蘆 bồ lô

Từ điển trích dẫn

1. "Bồ lô" 蒲蘆: một tên khác của "hồ lô" 壺蘆.

▸ Từng từ: 蒲 蘆
蘆葦 lô vi

lô vi

phồn thể

Từ điển phổ thông

lau, sậy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ lau, sậy, thường mọc ở bờ nước, dùng làm mành mành, lợp nhà (Phragmites communis).

▸ Từng từ: 蘆 葦
蘆花蕩 lô hoa đãng

Từ điển trích dẫn

1. Tên một vở kịch. Lấy sự tích trong Tam quốc chí, kể chuyện "Trương Phi" 張飛 y theo mưu kế của "Khổng Minh" 孔明, giả làm người đánh cá, mai phục ở chằm hoa lau ("lô hoa đãng" 蘆花蕩), chờ "Chu Du" 周瑜 dẫn quân đi qua, Trương Phi liền đem binh đánh chận. Chu Du thua tức giận bị thổ huyết.

▸ Từng từ: 蘆 花 蕩