耐 - năng, nại
叵耐 phả nại

Từ điển trích dẫn

1. Xem "phả nại" 叵奈.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không thể chịu đựng nổi.

▸ Từng từ: 叵 耐
忍耐 nhẫn nại

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chịu đựng.

▸ Từng từ: 忍 耐
耐久 nại cửu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chịu đựng lâu dài.

▸ Từng từ: 耐 久
耐心 nại tâm

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng chịu đựng.

▸ Từng từ: 耐 心