羹 - canh, lang
殘羹 tàn canh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Món canh còn thừa. Thường nói: Tàn canh lãnh phạn 殘羹冷飯 ( canh thừa cơm nguội, tức cơm thừa canh cặn, chỉ cuộc sống tôi tớ ).

▸ Từng từ: 殘 羹
調羹 điều canh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nêm món canh cho vừa ăn. Còn chỉ tài trị nước.

▸ Từng từ: 調 羹