稍 - sao, sảo
稍可 sảo khả

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tạm được. Được hơi hơi — Khá khá.

▸ Từng từ: 稍 可
稍知 sảo tri

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Sảo thông 稍通.

▸ Từng từ: 稍 知
稍禮 sảo lễ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lể mọn. Chỉ vật đem biếu người khác, nói với ý khiêm nhường — Việc cung cấp ăn uống cho các tân khách của triều đình thời xưa.

▸ Từng từ: 稍 禮
稍稍 sảo sảo

sảo sảo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hơi hơi

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi hơi. Chút chút.

▸ Từng từ: 稍 稍
稍諳 sảo am

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Biết hơi hơi, biết chút đỉnh. Td: Sảo am thế vụ ( hiểu biết chút ít về việc đời, ý nói ít kinh nghiệm về cuộc đời ).

▸ Từng từ: 稍 諳
稍識 sảo thức

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Sảo thông 稍通.

▸ Từng từ: 稍 識
稍通 sảo thông

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi biết. Biết chút ít.

▸ Từng từ: 稍 通
稍食 sảo thực

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ lương bổng của quan lại thời xưa.

▸ Từng từ: 稍 食