焦 - tiêu, tiều
三焦 tam tiêu

Từ điển trích dẫn

1. Chỉ "thượng tiêu" 上焦, "trung tiêu" 中焦 và "hạ tiêu" 下焦 (miệng trên của dạ dày, phần giữa của dạ dày, và miệng trên của bàng quang). "Tam tiêu" 三焦 là một bộ phận của "lục phủ" 六腑.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Danh từ Đông y, chỉ thượng tiêu, trung tiêu và hạ tiêu ( miệng trên của dạ dày, phần giữa của dạ dày, và miệng trên của bằng quang ).

▸ Từng từ: 三 焦
團焦 đoàn tiêu

Từ điển trích dẫn

1. Lều tranh hình tròn. ◇ Kỉ Quân 紀昀: "Nông phu Trần Tứ, hạ dạ tại đoàn tiêu thủ qua điền" 農夫陳四, 夏夜在團焦守瓜田 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記, Loan dương tiêu hạ lục tứ 灤陽消夏錄四).

▸ Từng từ: 團 焦
孤焦 cô tiêu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây nêu đứng một mình. Chỉ người thanh cao.

▸ Từng từ: 孤 焦
心焦 tâm tiêu

Từ điển trích dẫn

1. Nóng lòng, sốt ruột. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Tướng quân bất tu tâm tiêu, giá kỉ nhật đả thám đắc nhất điều tiểu lộ, khả dĩ thâu quá Ba Quận" 將軍不須心焦, 這幾日打探得一條小路, 可以偷過巴郡 (Đệ lục thập tam hồi) Tướng quân chớ nóng ruột, mấy hôm nay đã tìm thấy một con đường nhỏ, có thể đi lẻn qua Ba Quận.

▸ Từng từ: 心 焦
焦点 tiêu điểm

tiêu điểm

giản thể

Từ điển phổ thông

1. điểm hội tụ
2. điểm then chốt

▸ Từng từ: 焦 点
焦點 tiêu điểm

tiêu điểm

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. điểm hội tụ
2. điểm then chốt

Từ điển trích dẫn

1. Tiêu điểm (quang học, tiếng Anh: focal point).
2. Điểm tập trung, nơi tập trung, trọng điểm. ◎ Như: "điện ảnh minh tinh nhất xuất hiện, vãng vãng thành vi chúng nhân chú mục đích tiêu điểm" 電影明星一出現, 往往成為眾人注目的焦點.

▸ Từng từ: 焦 點
燒焦 thiêu tiêu

Từ điển trích dẫn

1. Cháy thành than hoặc cháy khô (vì đốt nóng quá độ). ◎ Như: "lô tử lí đích phiền thự nhân vi khảo đắc thái cửu nhi thiêu tiêu liễu" 爐子裡的蕃薯因為烤得太久而燒焦了.

▸ Từng từ: 燒 焦
焦頭爛額 tiêu đầu lạn ngạch

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "tiêu đầu lạn ngạch" 燋頭爛額. Cháy đầu bỏng trán. Vốn chỉ khi chữa cháy, bị phỏng lửa. Tỉ dụ bị khốn khổ nhọc nhằn, mệt mỏi hết sức.

▸ Từng từ: 焦 頭 爛 額