溼 - thấp
溼地 thấp địa

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vùng đất ẩm ướt.

▸ Từng từ: 溼 地
溼度 thấp độ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mức hơi ẩm trong không khí. Độ ẩm.

▸ Từng từ: 溼 度
溼氣 thấp khí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hơi ẩm.

▸ Từng từ: 溼 氣
溼熱 thấp nhiệt

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ẩm và nóng, nói về khí hậu.

▸ Từng từ: 溼 熱
溼病 thấp bệnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ bệnh do nhiễm hơi ẩm mà thành.

▸ Từng từ: 溼 病
溼答答 thấp đáp đáp

Từ điển trích dẫn

1. Ẩm ướt lép nhép. ◎ Như: "tha lâm liễu vũ, toàn thân thấp đáp đáp đích" 他淋了雨, 全身溼答答的.

▸ Từng từ: 溼 答 答