楚 - sở
夏楚 giá sở

Từ điển trích dẫn

1. Roi. § Dùng để đánh phạt trong trường học đời xưa. ◇ Kỉ Quân 紀昀: "Nhĩ cảm hạ, ngã thả dĩ hạ sở phác nhĩ" 爾敢下, 我且以夏楚撲爾 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記, Loan dương tiêu hạ lục tứ 灤陽消夏錄四).
2. Đánh bằng roi gậy (một hình phạt). ◇ Tục tư trị thông giám 續資治通鑒: "Kim chủ dĩ lập vi thái tử, hữu quá, thượng thiết trách chi; cập tức vị, thủy miễn hạ sở" 金主已立為太子, 有過, 尚切責之; 及即位, 始免夏楚 (Tống Lí Tông thiệu định tứ niên 宋理宗紹定四年).

▸ Từng từ: 夏 楚
棘楚 cức sở

Từ điển trích dẫn

1. Gai góc, kinh cức. ◇ Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: "Sư chi sở xử, tất sanh cức sở" 師之所處, 必生棘楚 (Ứng đồng 應同).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gai góc — Chỉ sự khó khăn.

▸ Từng từ: 棘 楚
棰楚 chủy sở

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hình phạt thời cổ, đánh tội nhân bằng gậy.

▸ Từng từ: 棰 楚
楚人 sở nhân

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người nước Sở.

▸ Từng từ: 楚 人
楚卿 sở khanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nhân vật đàn ông trong Đoạn trường tân thanh của Nguyễn Du, chuyên lừa gạt đàn bà con gái. Đoạn trường tân thanh có câu: » Nghĩ rằng cũng mạch thư hương, hỏi ra mới biết rằng Sở khanh « — Về sau ta dùng để chỉ hạng đàn ông bạc tình, chuyên lừa gạt đàn bà con gái.

▸ Từng từ: 楚 卿
楚囚 sở tù

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người tù nước Sở, chỉ người tù có tiếng tăm, được kính trọng ( do điển Chung Nghi người nước Sở, bị tù tại nước Tấn, nhưng vua Tấn kính trọng tài đức mà tha về ).

▸ Từng từ: 楚 囚
楚國 sở quốc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước Sở thời Chiến quốc.

▸ Từng từ: 楚 國
楚楚 sở sở

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về cây cối mọc thành bụi.

▸ Từng từ: 楚 楚
楚聲 sở thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Âm nhạc của người nước Sở, vừa bi ai lại vừa hùng tráng.

▸ Từng từ: 楚 聲
楚腰 sở yêu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưng thon nhỏ của con gái nước sở. Sách Hàn Phi Tử chép rằng, Sở Linh Vương chỉ thích người con gái có cái lưng thật thon nhỏ, do đó trong nước, con gái rất nhiều người nhịn ăn để có được cái lưng thật nhỏ. Về sau chỉ cái lưng thon nhỏ của người con gái.

▸ Từng từ: 楚 腰
楚雀 sở tước

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên gọi con chim Hoàng oanh.

▸ Từng từ: 楚 雀
檟楚 giả sở

Từ điển trích dẫn

1. Hình cụ (roi, đòn...) làm bằng gỗ cây giả, cây kinh... dùng để đánh đập.

▸ Từng từ: 檟 楚
清楚 thanh sở

thanh sở

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rõ ràng, minh bạch

Từ điển trích dẫn

1. Rõ ràng, minh bạch. ◇ Nho lâm ngoại sử 儒林外史: "Đẳng ngã bả giá kiện sự liệu lí thanh sở liễu, lai tiếp đại ca" 等我把這件事料理清楚了, 來接大哥 (Đệ tứ thập ngũ hồi).
2. Thông suốt, thanh lãng. ◇ La Diệp 羅燁: "Bất tùy hồng tử tranh nghiên mị, Thanh sở tinh thần tự nhất gia" 不隨紅紫爭妍媚, 清楚精神自一家 (Túy ông đàm lục 醉翁談錄, Yên hoa phẩm tảo 煙花品藻).
3. Chỉnh tề, sạch sẽ.
4. Thanh tú.
5. Hiểu rõ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rõ ràng — Xong xuôi.

▸ Từng từ: 清 楚
濟楚 tể sở

Từ điển trích dẫn

1. (Người) tốt đẹp, chỉnh tề. ◎ Như: "nhân vật hiên ngang, y quan tể sở" 人物軒昂, 衣冠濟楚 con người hiên ngang, áo mũ chỉnh tề.
2. (Sự, vật) sạch sẽ. ◇ Thủy hử truyện 水滸傳: "Tam nhân thướng đáo Phan gia tửu lâu thượng, giản cá tể sở các lí tọa hạ" 三人上到潘家酒樓上, 揀個濟楚閣裡坐下 (Đệ tam hồi) Ba người đến tửu lâu họ Phan, chọn một góc sạch sẽ ngồi.
3. Tình huống thuận hảo.
4. Đông đúc, náo nhiệt. ◇ Đại Đường Tam Tạng thủ kinh thi thoại trung 大唐三藏取經詩話中: "Hựu hành bách lí chi ngoại, kiến hữu nhất quốc, nhân yên tể sở" 又行百里之外, 見有一國, 人煙濟楚 Lại đi ra ngoài trăm dặm, thấy có một nước, người ta sinh sống đông đúc náo nhiệt.

▸ Từng từ: 濟 楚
苦楚 khổ sở

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đau đớn — Đau đớn trong lòng.

▸ Từng từ: 苦 楚
萇楚 trường sở

trường sở

phồn thể

Từ điển phổ thông

cây trường sở (mọc từng bụi, quả giống quả đào nhưng đắng)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên cây. Cũng gọi là cây Dương đào.

▸ Từng từ: 萇 楚
辛楚 tân sở

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cay đắng cực khổ.

▸ Từng từ: 辛 楚