枉 - uổng
冤枉 oan uổng

Từ điển trích dẫn

1. Không có tội mà bị vu là có tội hoặc không có lỗi lầm mà bị chỉ trích.
2. Không có sự thật căn cứ, vu oan. ◇ Chu Nhi Phục 周而復: "Nhĩ biệt oan uổng hảo nhân" 你別冤枉好人 (Thượng Hải đích tảo thần 上海的早晨, Đệ tứ bộ tứ bát 第四部四八) Mi chớ có vu oan cho người tốt.
3. Uổng phí, mất oan. ◇ Mao Thuẫn 茅盾: "Giá tiền chân hoa đắc hữu điểm oan uổng" 這錢真花得有點冤枉 (Tiểu vu 小巫) Món tiền tiêu này thật có phần uổng phí.
4. Không xứng, không đáng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chịu đựng đau khổ không đúng lí mà không nói ra được — Cong vạy, không ngay thẳng, không đúng lí.

▸ Từng từ: 冤 枉
枉命 uổng mạng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chết một cách vô ích, mất cuộc sống mà không ích lợi gì.

▸ Từng từ: 枉 命
枉死 uổng tử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chết vô ích — Chết oan.

▸ Từng từ: 枉 死
枉法 uổng pháp

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bẻ cong luật lệ quốc gia, ý nói dùng thế lực mà giải thích hoặc áp dụng luật pháp quốc gia theo ý mình.

▸ Từng từ: 枉 法
枉費 uổng phí

uổng phí

phồn thể

Từ điển phổ thông

uổng phí

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hao tốn vô ích.

▸ Từng từ: 枉 費
枉费 uổng phí

uổng phí

giản thể

Từ điển phổ thông

uổng phí

▸ Từng từ: 枉 费