捨 - xả
不捨 bất xả

Từ điển trích dẫn

1. Không bỏ, không ngừng, liên tục không dứt. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Huyền Đức viết: ngô sơ kiến Tử Long, tiện hữu lưu luyến bất xả chi tình. Kim hạnh đắc tương ngộ" 玄德曰: 吾初見子龍, 便有留戀不捨之情. 今幸得相遇 (Đệ nhị thập bát hồi) Từ khi ta mới gặp được Tử Long, đã có tình lưu luyến không bỏ được. Ngày nay lại được gặp, thực là may.

▸ Từng từ: 不 捨
割捨 cát xả

Từ điển trích dẫn

1. Nhẫn tâm vứt bỏ. ◇ Tây du kí 西遊記: "Giá bán nhật bất kiến hài nhi, hựu bất tri tồn vong như hà, nhĩ hựu bất kiến lai gia, giáo ngã chẩm sanh cát xả?" 這半日不見孩兒, 又不知存亡如何, 你又不見來家, 教我怎生割捨 (Đệ tam thập nhất hồi) Đã nửa ngày trời chẳng thấy các con nhỏ, cũng không biết sống chết ra sao, chàng cũng không về nhà thì thiếp lòng nào mà bỏ đi cho được?
2. Tiêu phí. ◇ Vương Diệp 王曄: "Cát xả kỉ văn tiền, toán kì nhất quái, khán ngã hài nhi kỉ thì hồi gia, khả bất hảo dã?" 割捨幾文錢, 算其一卦, 看我孩兒幾時回家, 可不好也 (Đào hoa nữ 桃花女, Tiết Tử 楔子) Tiêu vài đồng tiền, đoán cho một quẻ, xem con ta bao lâu nữa thì về nhà, chẳng phải là tốt hay sao?

▸ Từng từ: 割 捨
捨命 xả mệnh

xả mệnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

hy sinh tính mạng, nguy hiểm đến tính mạng

▸ Từng từ: 捨 命
捨士 xả sĩ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ về, không làm quan nữa.

▸ Từng từ: 捨 士
捨得 xả đắc

xả đắc

phồn thể

Từ điển phổ thông

không tiếc

▸ Từng từ: 捨 得
捨棄 xả khí

xả khí

phồn thể

Từ điển phổ thông

từ bỏ, vứt bỏ, ruồng bỏ

▸ Từng từ: 捨 棄
捨死 xả tử

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Liều chết.

▸ Từng từ: 捨 死
捨生 xả sinh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ cuộc sống đi, không cần nữa. Thường nói: » Xả sinh thủ nghĩa « ( bỏ sự sống để lấy điều phải ).

▸ Từng từ: 捨 生
捨短 xả đoản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ cái ngắn, cái dở đi. Thường nói: Xả đoản thủ trường ( bỏ ngắn lấy dài ), ý nói bỏ đi cái dở để tìm lấy cái hay.

▸ Từng từ: 捨 短
捨肩 xả kiên

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trút gánh. Trút bỏ công việc, trách nhiệm.

▸ Từng từ: 捨 肩
捨身 xả thân

xả thân

phồn thể

Từ điển phổ thông

không tiếc thân mình, bất kể sống chết

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ thể xác của mình đi, ý nói liều chết.

▸ Từng từ: 捨 身
捨不得 xả bất đắc

Từ điển trích dẫn

1. Luyến tiếc, không nỡ, không đành. ◎ Như: "tha tòng lai xả bất đắc loạn hoa nhất phân tiền" 他從來捨不得亂花一分錢 từ trước tới giờ anh ấy không nỡ tiêu bừa bãi một đồng xu nào.

▸ Từng từ: 捨 不 得
捨己為人 xả kỷ vị nhân

Từ điển phổ thông

hết mình vì người khác

▸ Từng từ: 捨 己 為 人