戚 - thích, xúc
國戚 quốc thích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ hàng về bên mẹ và bên vợ của vua — Tấn thơ Vương khải truyện: Khải kí thế tộc quốc thích, tánh phục hào xỉ ( Vương phải vốn quốc thích đời này qua đời kia, lại thêm tánh hào phóng xa xỉ ) » Hoàng thân quốc thích gian nguy « ( Hạnh Thục ca ).

▸ Từng từ: 國 戚
外戚 ngoại thích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Ngoại thân 外親.

▸ Từng từ: 外 戚
慘戚 thảm thích

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "thảm thích" 慘慼.
2. Bi thương thê thiết. ◇ Tô Vũ 蘇武: "Ưu tâm thường thảm thích, Thần phong vị ngã bi" 憂心常慘戚, 晨風為我悲 (Đáp Lí Lăng 答李陵).

▸ Từng từ: 慘 戚
懿戚 ý thích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ hàng bên ngoại của vua. Họ hàng bên bà Hoàng hậu.

▸ Từng từ: 懿 戚
戚戚 thích thích

Từ điển trích dẫn

1. Thân thiết, tương thân. ◇ Thi Kinh 詩經: "Thích thích huynh đệ, Mạc viễn cụ nhĩ" 戚戚兄弟, 莫遠具爾 (Đại nhã 大雅, Hành vi 行葦) Anh em tương thân, Chớ rời xa mà hãy gần gũi nhau.
2. Lo sợ, lo lắng. ◇ Luận Ngữ 論語: "Quân tử thản đãng đãng, tiểu nhân trường thích thích" 君子坦蕩蕩, 小人長戚戚 (Thuật nhi 述而) Người quân tử thì thản nhiên thư thái, kẻ tiểu nhân thì thường lo lắng u sầu.
3. Động lòng, xốn xang. ◇ Mạnh Tử 孟子: "Phu tử ngôn chi, ư ngã tâm hữu thích thích yên" 夫子言之, 於我心有戚戚焉 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Phu tử nói thế, trong lòng ta xúc động làm sao.

▸ Từng từ: 戚 戚
戚畹 thích uyển

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ ở của họ ngoại nhà vua. § Còn gọi là "thích lí" 戚里. ◇ Hồng Thăng 洪昇: "Vinh khoa đế lí, ân liên thích uyển, huynh muội đô thừa thiên quyến" 榮誇帝里, 恩連戚畹, 兄妹都承天眷 (Trường sanh điện 長生殿, Hối quyền 賄權).

▸ Từng từ: 戚 畹
戚里 thích lí

Từ điển trích dẫn

1. Chỗ ở của họ ngoại nhà vua. ◇ Dữu Tín 庾信: "Di thích lí nhi gia phú, Nhập tân phong nhi tửu mĩ" 移戚里而家富, 入新豐而酒美 (Xuân phú 春賦).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làng quê bên ngoại. Văn tế Trương Công Định của Nguyễn Đình Chiểu: » Nào đã đặng mấy hồi nơi thích lí «.

▸ Từng từ: 戚 里
親戚 thân thích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ nội và họ ngoại. Chỉ chung họ hàng. Đoạn trường tân thanh : » Cùng trong thân thích ruột rà chẳng ai «.

▸ Từng từ: 親 戚
貴戚 quý thích

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Họ ngoại của nhà vua.

▸ Từng từ: 貴 戚