慣 - quán
住慣 trú quán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi ở, nơi cư ngụ.

▸ Từng từ: 住 慣
慣例 quán lệ

quán lệ

phồn thể

Từ điển phổ thông

quy ước, thông lệ, tập quán

▸ Từng từ: 慣 例
慣性 quán tính

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nết quen đi rồi.

▸ Từng từ: 慣 性
慣習 quán tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen — Quen đi — Cũng nói: Tập quán.

▸ Từng từ: 慣 習
慣行 quán hành

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Làm theo thói quen.

▸ Từng từ: 慣 行
習慣 tập quán

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là 習貫.
2. Thói quen. ◇ Úc Đạt Phu 郁達夫: "Giá dã thị tha cận lai đích nhất chủng tập quán, khán thư đích thì hậu, tịnh một hữu thứ tự đích" 這也是他近來的一種習慣, 看書的時候, 並沒有次序的 (Trầm luân 沉淪, Nhất).
3. Tập tục, phong thượng. ◇ Tào Ngu 曹禺: "Na ma nâm tử lạp, một hữu quan tài thụy hựu hữu thập ma quan hệ ni? Giá đô thị nhất chủng tập quán!" 那麼您死啦, 沒有棺材睡又有什麼關係呢? 這都是一種習慣 (Bắc Kinh nhân 北京人, Đệ tam mạc).
4. Tập dần dần cho quen, thích ứng từ từ với tình huống mới. ◇ Ba Kim 巴金: "Ngã tại na lí trụ liễu lưỡng cá nguyệt tựu hoàn toàn tập quán liễu, do như tại tự kỉ gia lí nhất bàn" 我在那裏住了兩個月就完全習慣了, 猶如在自己家裏一般 (Diệt vong 滅亡, Đệ bát chương).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thói quen.

▸ Từng từ: 習 慣