彷 - bàng, phảng
彷偟 bàng hoàng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Bàng hoàng 傍偟.

▸ Từng từ: 彷 偟
彷彿 phảng phất

phảng phất

phồn thể

Từ điển phổ thông

không thấy rõ ràng

Từ điển trích dẫn

1. Tựa hồ, giống như, thấy không được rõ ràng. § Cũng viết là "phảng phất" 仿佛. ☆ Tương tự: "hảo tượng" 好像, "tự hồ" 似乎.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Phảng phất 仿佛.

▸ Từng từ: 彷 彿
彷徉 bàng dương

Từ điển trích dẫn

1. Quanh co, không tiến. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Bàng dương vô sở ỷ, Quảng đại vô sở cực tá!" 彷徉無所倚, 廣大無所極些 (Chiêu hồn 招魂) Quanh co không biết nương tựa vào đâu, Rộng bao la không biết đâu là cùng!

▸ Từng từ: 彷 徉
彷徨 bàng hoàng

bàng hoàng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dùng dằng, ngập ngừng, không yên định

Từ điển trích dẫn

1. Bồi hồi, quẩn quanh. ◇ Huyền Trang 玄奘: "Chúc hữu nhất nhân, du lâm mê lộ, bàng hoàng vãng lai, bi hào đỗng khốc" 屬有一人, 遊林迷路, 彷徨往來, 悲號慟哭 (Đại Đường Tây vực kí 大唐西域記, Ma yết đà quốc hạ 摩揭陀國下).
2. Bay quanh, vòng quanh, bàn toàn. § Cũng như "cao tường" 翱翔.
3. Ưu du tự đắc. ◇ Trang Tử 莊子: "Mang nhiên bàng hoàng hồ trần cấu chi ngoại, tiêu diêu hồ vô vi chi nghiệp" 芒然彷徨乎塵垢之外, 逍遙乎無為之業 (Đại tông sư 大宗師).
4. Đứng ngồi không yên, tâm thần bất định. ◇ Ban Cố 班固: "Niệm thân dĩ một, quan cữu dĩ khứ, trướng nhiên thất vọng, bàng hoàng ai thống" 念親已沒, 棺柩已去, 悵然失望, 彷徨哀痛 (Bạch hổ thông 白虎通, Tông miếu 宗廟).
5. Chần chừ không quyết.
6. Tên một loài trùng.

▸ Từng từ: 彷 徨