崑 - côn
崑山 côn sơn

Từ điển trích dẫn

1. Tên núi: (1) Ở tỉnh Giang Tô, phía tây bắc huyện Tùng Giang. (2) Tức núi "Mã Yên" 馬鞍, thuộc tỉnh Giang Tô. (3) Tên gọi tắt núi "Côn Lôn" 崑崙.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên núi, ở xã Chi Ngại huyện Chí Linh tỉnh Hải Dương. Bắc phần Việt Nam, nơi trí sĩ của Trần Nguyên Đán đời Trần và cháu ngoại là Nguyễn Trãi đời Lê.

▸ Từng từ: 崑 山
崑岡 côn cương

Từ điển trích dẫn

1. Tức là núi "Côn Lôn" 昆侖. ◇ Thư Kinh 書經: "Hỏa viêm Côn Cương, ngọc thạch câu phần" 火炎崑岡, 玉石俱焚 (Dận chinh 胤征).
2. Tên khác của "Thục Cương" 蜀岡, ở tỉnh Giang Tô.

▸ Từng từ: 崑 岡
崑島 côn đảo

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên hòn đảo ngoài khơi phía Nam phần Việt Nam ( poulo-condore ). Ta còn gọi là đảo Côn Lôn.

▸ Từng từ: 崑 島
崑崙 côn luân

côn luân

phồn thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tức Côn đảo 崑島. Ta thường đọc là Côn Lôn.

côn lôn

phồn thể

Từ điển phổ thông

núi Côn Lôn

▸ Từng từ: 崑 崙
崑山歌 côn sơn ca

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một bài thơ trong Ức trai di tập của Nguyễn Trãi. Xem tiểu sử tác giả ở vần Trãi.

▸ Từng từ: 崑 山 歌
滄崑珠玉集 thương côn châu ngọc tập

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một tập thơ do Nguyễn Giản Thanh, danh sĩ đời Lê sưu tập, gồm nhiều bài thơ chữ Hán của các thi gia Việt Nam và Trung Hoa.

▸ Từng từ: 滄 崑 珠 玉 集