屏 - bình, bính, phanh
四屏 tứ bình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một bộ bốn bức tranh, hoặc viết chữ Hán.

▸ Từng từ: 四 屏
屏居 bính cư

Từ điển trích dẫn

1. Tránh đời, ở ẩn. ◇ Sử Kí 史記: "Ngụy Kì tạ bệnh, bính cư Lam Điền nam san chi hạ sổ nguyệt, chư tân khách biện sĩ thuyết chi, mạc năng lai" 魏其謝病, 屏居藍田南山之下數月, 諸賓客辯士說之, 莫能來 (Ngụy Kì Vũ An Hầu truyện 魏其武安侯傳) Ngụy Kì cáo bệnh rút lui về ở ẩn ở chân núi phía nam Lam Điền mấy tháng. Các tân khách biện sĩ không ai thuyết được ông trở lại.

▸ Từng từ: 屏 居
屏幕 bình mạc

bình mạc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

màn hình ti-vi, màn ảnh

▸ Từng từ: 屏 幕
屏息 bình tức

bình tức

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giữ nhịp thở, thở đều đặn

▸ Từng từ: 屏 息
屏條 bình điều

Từ điển trích dẫn

1. Bức thư họa thành bộ, thường thấy bốn hoặc tám bức thành một bộ. ◎ Như: "bích thượng quải đích tự họa lí hữu Thẩm Tử Bồi sở tả đích bình điều" 壁上掛的字畫裡有沈子培所寫的屏條.

▸ Từng từ: 屏 條
屏棄 bính khí

Từ điển trích dẫn

1. Ruồng bỏ, vứt bỏ.

▸ Từng từ: 屏 棄
屏气 bình khí

bình khí

giản thể

Từ điển phổ thông

giữ nhịp thở, thở đều

▸ Từng từ: 屏 气
屏氣 bình khí

bình khí

phồn thể

Từ điển phổ thông

giữ nhịp thở, thở đều

bính khí

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Không dám thở, nín thở, không dám lên tiếng. Hình dung e sợ, kính cẩn. § Cũng nói là "bính tức" 屏息. ◇ Luận Ngữ 論語: "Nhiếp tư thăng đường, cúc cung như dã, bính khí tự bất tức giả" 攝齊升堂, 鞠躬如也 (Hương đảng 鄉黨) Khi vén áo bước phòng chính, (thì ngài) khom khom cung kính như vậy đó, nín hơi dường như không dám thở.

▸ Từng từ: 屏 氣
屏絕 bính tuyệt

Từ điển trích dẫn

1. Không qua lại với nhau nữa, đoạn tuyệt.
2. Cai trừ, giới trừ. ◎ Như: "bính tuyệt yên tửu" 屏絕菸酒 giới trừ thuốc lá và rượu.

▸ Từng từ: 屏 絕
屏蔽 bình tế

bình tế

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bức bình phong

▸ Từng từ: 屏 蔽
屏語 bính ngữ

Từ điển trích dẫn

1. Tránh người khác để nói chuyện riêng. ◇ Hán Thư 漢書: "Vương khởi tùy Giới Tử nhập trướng trung, bính ngữ" 王起隨介子入帳中, 屏語 (Phó Giới Tử truyện 傅介子傳) Vua đứng lên theo Giới Tử vào trong trướng nói chuyện riêng.

▸ Từng từ: 屏 語
屏退 bính thối

Từ điển trích dẫn

1. Đuổi lui ra, hô người tránh ra xa. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Đế nãi bính thối tả hữu, khấp dụ Hủ viết: Khanh năng liên Hán triều, cứu trẫm mệnh hồ?" 帝乃屏退左右, 泣諭詡曰: 卿能憐漢朝, 救朕命乎? (Đệ thập tam hồi) Vua bèn đuổi tả hữu ra xa, rồi khóc bảo (Giả) Hủ rằng: Khanh có thương nhà Hán mà cứu lấy trẫm không?

▸ Từng từ: 屏 退
屏除 bình trừ

bình trừ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bỏ đi, thải hồi, từ bỏ

▸ Từng từ: 屏 除
屏障 bình chướng

bình chướng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

màn chắn bảo vệ

▸ Từng từ: 屏 障
屏隱 bính ẩn

Từ điển trích dẫn

1. Vứt bỏ việc đời, lui về ở ẩn.

▸ Từng từ: 屏 隱
屏風 bình phong

bình phong

phồn thể

Từ điển phổ thông

tấm bình phong, bức bình phong

▸ Từng từ: 屏 風
屏风 bình phong

bình phong

giản thể

Từ điển phổ thông

tấm bình phong, bức bình phong

▸ Từng từ: 屏 风
屏黜 bính truất

Từ điển trích dẫn

1. Đuổi bỏ đi, không dùng nữa, bãi truất. ◇ Tam quốc 三國: "Đề bạt ẩn thối, dĩ tiến hiền lương, bình truất sàm gian, dĩ hậu phong tục" 提拔隱退, 以進賢良, 屏黜讒奸, 以厚風俗 (Gia Cát Lượng 諸葛亮, Lâm chung di biểu 臨終遺表).

▸ Từng từ: 屏 黜
雀屏 tước bình

Từ điển trích dẫn

1. Tương truyền Đậu Nghị 竇毅 kén rể, cho vẽ hai con công trên bình phong, ngầm có ý rằng người nào bắn trúng mắt thì được chọn. Đường Cao Tổ 唐高祖 Lí Uyên 李淵 bắn trúng, Đậu Nghị bèn gả con gái cho (Cựu Đường thư 舊唐書). § Nay dùng những thành ngữ "tước bình trúng tuyển" 雀屏中選, "bình khai kim khổng tước" 屏開金孔雀, "tước bình trúng mục" 雀屏中目 để chỉ việc được chọn làm con rể.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm bình phong vẽ chim sẻ. Chỉ sự cầu hôn, hoặc kén rể. Do điển Đậu công đời Sơ Đường, vẽ chim sẻ lên tấm bình phong, hẹn rằng ai bắn trúng mắt chim sẻ thì gả con gái cho.

▸ Từng từ: 雀 屏
香屏 hương bình

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói tắt của Hương Giang và Ngự Bình, tên sông và núi ở Huế, cố đô triều Nguyễn. Cũng là tên chỉ cố đô Huế.

▸ Từng từ: 香 屏