婁 - lu, lâu, lũ
婁指 lũ chỉ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cong ngón tay lại mà đếm. Đếm bằng các đốt ngón tay.

▸ Từng từ: 婁 指
婁羅 lâu la

Từ điển trích dẫn

1. Xem "lâu la" 嘍囉.

▸ Từng từ: 婁 羅
部婁 bẫu lâu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đống đất. Gò đất.

▸ Từng từ: 部 婁