奴 - nô
匈奴 hung nô

hung nô

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

người Hung Nô

Từ điển trích dẫn

1. Dân tộc du mục ở phía bắc Trung Hoa thời xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên chủng tộc ở phía bắc Trung Hoa thời xưa ( Huns ).

▸ Từng từ: 匈 奴
奴僕 nô bộc

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đày tớ.

▸ Từng từ: 奴 僕
奴婢 nô tì

nô tì

phồn & giản thể

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ có tội, phải vào làm đày tớ trong phủ quan — Kẻ đày tớ. » Bọt bèo là phận nô tì, dạy nghiêm, ở thảo hai bề vẹn hai « ( Gia huấn ca ).

nô tỳ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đứa hầu gái

▸ Từng từ: 奴 婢
奴才 nô tài

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là 奴材.
2. Đày tớ, nô bộc. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Giá hội tử hựu khiếu ngã tố, ngã thành liễu nhĩ môn nô tài liễu" 這會子又叫我做, 我成了你們奴才了 (Đệ tam thập nhị hồi) Bây giờ chị lại bảo tôi làm, tôi thành ra là đày tớ các người đấy nhỉ?
3. Tiếng gọi khinh miệt người khác. ◇ Đào Tông Nghi 陶宗儀: "Thế chi bỉ nhân chi bất tiếu giả vi nô tài" 世之鄙人之不肖者為奴材 (Xuyết canh lục 輟耕錄, Nô tài 奴材).
4. Chỉ kẻ xấu xa hèn hạ, cam tâm chịu người sai khiến, hoặc kẻ theo hùa giúp đỡ người làm chuyện xấu ác.
5. Đời Minh, đời Thanh: thái giám và quan võ đối với hoàng đế tự xưng là "nô tài" 奴才.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đày tớ — Tiếng tự xưng của kẻ đày tớ, hoặc kẻ thấp hèn.

▸ Từng từ: 奴 才
奴隶 nô lệ

nô lệ

giản thể

Từ điển phổ thông

nô lệ, đầy tớ

▸ Từng từ: 奴 隶
奴隸 nô lệ

nô lệ

phồn thể

Từ điển phổ thông

nô lệ, đầy tớ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ dày tớ, mà thân xác và cả mạng sống đều thuộc quyền người chủ.

▸ Từng từ: 奴 隸
家奴 gia nô

Từ điển trích dẫn

1. Đày tớ trong nhà. ☆ Tương tự: "gia đinh" 家丁, "gia bộc" 家僕.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đầy tớ trong nhà.

▸ Từng từ: 家 奴
木奴 mộc nô

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên chỉ loại cây cam, quýt.

▸ Từng từ: 木 奴
檀奴 đàn nô

Từ điển trích dẫn

1. "Đàn nô" 檀奴, "đàn lang" 檀郎: mĩ xưng phụ nữ con gái dùng gọi chồng hay tình lang. § "Phan Nhạc" 潘岳, người đời Tấn, rất đẹp trai, thường đi xe trên đường "Lạc Dương" 洛陽, phụ nữ hâm mộ phong thái, nắm tay nhau vây quanh, ném quả đầy xe. Phan Nhạc có tên tự là "Đàn Nô" 檀奴, vì thế về sau phụ nữ con gái gọi chồng hay tình lang là "đàn nô" hay "đàn lang" (Tấn Thư 晉書, Phan Nhạc truyện 潘岳傳).

▸ Từng từ: 檀 奴
花奴 hoa nô

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứa tớ gái.

▸ Từng từ: 花 奴
農奴 nông nô

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đày tớ làm ruộng, chỉ người làm ruộng mướn cho chủ ruộng.

▸ Từng từ: 農 奴
黑奴 hắc nô

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đầy tớ da đen.

▸ Từng từ: 黑 奴