嗟 - ta
嗟乎 ta hồ

Từ điển trích dẫn

1. Thán từ. § Cũng viết là "ta hồ" 嗟呼. Biểu thị cảm thán. ◇ Hàn Phi Tử 韓非子: "Ta hồ! Thần hữu tam tội, tử nhi bất tự tri hồ?" 嗟乎! 臣有三罪, 死而不自知乎? (Nội trữ thuyết hạ 內儲說下).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Than ôi ( lời than thở ).

▸ Từng từ: 嗟 乎
嗟嘆 ta thán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thở than.

▸ Từng từ: 嗟 嘆
嗟怨 ta oán

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Than thở giận hờn.

▸ Từng từ: 嗟 怨
嗟憤 ta phẫn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Than thở buồn giận.

▸ Từng từ: 嗟 憤
嗟我 ta ngã

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Than thân mình.

▸ Từng từ: 嗟 我
怨嗟 oán ta

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận hờn than thở.

▸ Từng từ: 怨 嗟
嗟茲乎 ta tư hồ

Từ điển trích dẫn

1. Lời than. § Xem "hạ vũ vú nhân" 夏雨雨人.

▸ Từng từ: 嗟 茲 乎