喬 - kiêu, kiều
喬妝 kiều trang

Từ điển trích dẫn

1. Trang điểm, trang sức. ◇ Sơ khắc phách án kinh kì 初刻拍案驚奇: "Na tiểu nương tử kiều trang liễu, đái trước lưỡng cá nha đầu" 那小娘子喬妝了, 帶著兩個丫頭 (Quyển thập bát) Cô tiểu nương tử trang điểm xong, dắt theo hai đứa a hoàn.
2. Ngụy trang, cải trang, giả trang. ◇ Tiết Tuyết 薛雪: "Hà tất kiều trang trinh tĩnh, cảo tố nghênh nhân?" 何必喬妝貞靜, 縞素迎人? (Nhất biều thi thoại 一瓢詩話, Ngũ nhị) Sao lại phải làm bộ ra vẻ đoan chính, mộc mạc để đón rước người?

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giả dạng thành người khác.

▸ Từng từ: 喬 妝
喬志 kiêu chí

kiêu chí

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Ý chí kiêu dật.

kiều chí

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Ý chí kiêu dật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng muốn cao xa.

▸ Từng từ: 喬 志
喬梓 kiều tử

Từ điển trích dẫn

1. Cây "kiều" 橋 cao mà ngửa lên, cây "tử" 梓 thấp mà cúi xuống, nên ví cha con là "kiều tử" 橋梓. § Cũng viết là 橋子 hay 喬梓. ◇ Thủy hử hậu truyện 水滸後傳: "Ngã thất mã đào sanh, hạnh ngộ hiền kiều tử đắc giải thử nạn" 我匹馬逃生, 幸遇賢喬梓得解此難 (Đệ nhị thập hồi).

▸ Từng từ: 喬 梓
喬裝 kiều trang

kiều trang

phồn thể

Từ điển phổ thông

giả trang, cải trang

▸ Từng từ: 喬 裝