叮 - đinh
叮咛 đinh ninh

đinh ninh

giản thể

Từ điển phổ thông

răn bảo kỹ càng

▸ Từng từ: 叮 咛
叮噹 đinh đang

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "đinh đang" 丁當.
2. Leng keng, loong coong (tiếng ngọc đá, kim loại va chạm vang lên).
3. Khí cụ giống như cái thanh la, có cán gỗ, nhà sư dùng trong Phật sự. Cũng chỉ cái thanh la nhỏ, một thứ đồ chơi của trẻ con.
4. Làm vỡ, làm bể. ◇ Kim Bình Mai 金瓶梅: "Đinh đang liễu ngã giá kính tử" 叮噹了我這鏡 (Đệ ngũ thập bát hồi) Làm vỡ cái gương của tôi rồi.
5. Xung đột, động võ.

▸ Từng từ: 叮 噹
叮嚀 đinh ninh

đinh ninh

phồn thể

Từ điển phổ thông

răn bảo kỹ càng

Từ điển trích dẫn

1. Dặn dò. Cũng viết 丁寧 hoặc丁嚀.
2. Kĩ lưỡng.
3. Để ý cẩn thận.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Đinh ninh 丁寧.

▸ Từng từ: 叮 嚀
叮囑 đinh chúc

Từ điển trích dẫn

1. Dặn đi dặn lại. ◇ Nhị thập niên mục đổ chi quái hiện trạng 二十年目睹之怪現狀: "Tả liễu nhất phong tín ... giao đại tha môn phòng khiếu tha phụ tại gia tín lí diện kí khứ, đinh chúc tái tam, nhiên hậu hồi lai" 寫了一封信...交代他門房 叫他附在家信裏面寄去, 叮囑再三, 然後回來 (Đệ tứ hồi).

▸ Từng từ: 叮 囑
叮當 đinh đang

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Đinh đang 丁當.

▸ Từng từ: 叮 當
叮鈴 đinh linh

đinh linh

phồn thể

Từ điển phổ thông

tiếng kêu leng keng

▸ Từng từ: 叮 鈴
叮铃 đinh linh

đinh linh

giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng kêu leng keng

▸ Từng từ: 叮 铃