叟 - sưu, tẩu
叟叟 sưu sưu

Từ điển trích dẫn

1. Trạng thanh: tiếng vo gạo sào sạo. ◇ Thi Kinh 詩經: "Thích chi sưu sưu, Chưng chi phù phù" 釋之叟叟, 烝之浮浮 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Vo gạo sào sạo, Nấu hơi phù phù. Cũng viết là "sưu sưu" 溲溲.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng vo gạo sào sạo.

▸ Từng từ: 叟 叟
白叟 bạch tẩu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông già đầu bạc. Chỉ ông già.

▸ Từng từ: 白 叟
舞叟 vũ tẩu

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ông già múa. Thường nói: » Ca đồng vũ tẩu « ( trẻ nhỏ hát, người già múa, chỉ cảnh thái bình thịnh trị ). Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng: » Ngẫm nay đà vui thú tạc canh, đành chốn chốn cũng ca đồng vũ tẩu «.

▸ Từng từ: 舞 叟