千 - thiên
千克 thiên khắc

thiên khắc

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kilôgam, 1000 gam

▸ Từng từ: 千 克
千古 thiên cổ

Từ điển trích dẫn

1. Nghìn xưa, rất lâu đời.
2. Chỉ người đã chết. ◎ Như: "nhất triêu thành thiên cổ dã" 一朝成千古也 một sớm đã ra người thiên cổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghìn xưa. Rất lâu đời — Chỉ người đã chết. Hát nói của Nguyễn Công Trứ: » Đã gọi người nằm thiên cổ dậy «.

▸ Từng từ: 千 古
千官 thiên quan

Từ điển trích dẫn

1. Quan viên rất nhiều. ◇ Lỗ Tấn 魯迅: "Trần hải thương mang trầm bách cảm, Kim phong tiêu sắt tẩu thiên quan" 塵海蒼茫沉百感, 金風蕭瑟走千官 (Hợi niên tàn thu ngẫu tác 亥年殘秋偶作).

▸ Từng từ: 千 官
千山 thiên sơn

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghìn núi. Chỉ sự cách trở xa xôi. Thường nói: Thiên sơn vạn thủy ( nghìn núi vạn sông ).

▸ Từng từ: 千 山
千戶 thiên hộ

Từ điển trích dẫn

1. Số đông, nhiều. ◇ Độc Cô Thụ 獨孤授: "Ảnh liên thiên hộ trúc, Hương tán vạn nhân gia" 影連千戶竹, 香散萬人家 (Hoa phát thượng lâm 花發上林) Bóng soi liền nghìn trúc, Hương tỏa khắp vạn nhà.
2. Tên một chức quan võ, đặt ra thời nhà Nguyên (Trung Quốc), đứng đầu 1000 binh, giữ việc phòng vệ địa phương.

▸ Từng từ: 千 戶
千户 thiên hộ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên chức địa phương thời xưa, trông coi một nghìn nhà, tương tự như Chánh tổng — Tên một chức quan võ nhỏ.

▸ Từng từ: 千 户
千歲 thiên tuế

Từ điển trích dẫn

1. Nghìn năm, chỉ niên đại lâu dài.
2. Lời chúc thọ của người xưa.
3. Tiếng bề tôi tôn xưng vương công, thái tử, hoàng hậu...
4. Tên một thứ cây kiểng, tức "thiên tuế thụ" 千歲樹.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghìn tuổi. Tiếng để chúc tụng.

▸ Từng từ: 千 歲
千瓦 thiên ngõa

thiên ngõa

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

kilowát, KW

▸ Từng từ: 千 瓦
千秋 thiên thu

Từ điển trích dẫn

1. Nghìn năm, chỉ thời gian lâu dài.
2. Lời chúc thọ.
3. Ngày sinh nhật. ◇ Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: "Nguyên lai kim nhật dã thị Bình cô nương đích thiên thu, ngã cánh bất tri" 原來今日也是平姑娘的千秋, 我竟不知 (Đệ lục thập nhị hồi) Hóa ra hôm nay cũng là ngày sinh nhật của chị Bình mà tôi lại không biết.
4. Đã chết. ☆ Tương tự: "thiên cổ" 千古.
5. Sở trường, đặc điểm. ◎ Như: "các hữu thiên thu" 各有千秋 mỗi người có đặc điểm của mình.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghìn năm — Như Thiên cổ.

▸ Từng từ: 千 秋
千載 thiên tải

Từ điển trích dẫn

1. Nghìn năm, chỉ thời gian lâu dài.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghìn năm. Chỉ một thời gian lâu dài. Đoạn trường tân thanh : » Nàng rằng thiên tải nhất thì «. ( nghìn năm một thuở ).

▸ Từng từ: 千 載
千里 thiên lí

Từ điển trích dẫn

1. Nghìn dặm, chỉ đường dài.
2. Chỉ diện tích rộng lớn. ◇ Thi Kinh 詩經: "Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ" 邦畿千里, 維民所止 (Thương tụng 商頌, Huyền điểu 玄鳥) Cương vực nước rộng nghìn dặm, Là chỗ dân ở.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghìn dặm. Chỉ đường dài, hoặc sự cách trở.

▸ Từng từ: 千 里
千金 thiên kim

Từ điển trích dẫn

1. Nghìn vàng, ý nói nhiều tiền của hoặc có gì rất quý giá.
2. Tiếng tôn xưng con gái người khác. ☆ Tương tự: "lệnh ái" 令嬡, "chưởng châu" 掌珠.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghìn vàng. Chỉ sự cực quý giá. Tự tình khúc của Cao Bá Nhạ: » Giữ gìn di thể như hình thiên kim «.

▸ Từng từ: 千 金
千难 thiên nan

thiên nan

giản thể

Từ điển phổ thông

rất khó khăn

▸ Từng từ: 千 难
千難 thiên nan

thiên nan

phồn thể

Từ điển phổ thông

rất khó khăn

▸ Từng từ: 千 難
秋千 thu thiên

thu thiên

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái đu

▸ Từng từ: 秋 千
千年蒀 thiên niên uân

Từ điển phổ thông

cây vạn niên thanh

▸ Từng từ: 千 年 蒀
千年蒕 thiên niên uân

Từ điển phổ thông

cây vạn niên thanh

▸ Từng từ: 千 年 蒕
一刻千金 nhất khắc thiên kim

Từ điển trích dẫn

1. Một thời khắc đáng giá nghìn vàng, ý nói thời giờ quý báu. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Xuân tiêu nhất khắc trực thiên kim" 春宵一刻直千金 (Xuân dạ thi 春夜詩) Đêm xuân một khắc đáng giá nghìn vàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một giờ khắc đáng giá nghìn vàng, ý nói thời giờ quý báu.

▸ Từng từ: 一 刻 千 金
一字千金 nhất tự thiên kim

Từ điển trích dẫn

1. Một chữ đáng giá nghìn vàng. § Điển cố: Vào đời nhà Tần, "Lã Bất Vi" 呂不韋 tập họp môn khách soạn "Lã Thị Xuân Thu" 呂氏春秋; sách soạn xong, treo ở quốc môn, nói ai có thể thêm hay bớt một chữ được tặng nghìn vàng. Sau dùng "nhất tự thiên kim" 一字千金 tỉ dụ văn từ tinh luyện giá trị rất cao.

▸ Từng từ: 一 字 千 金
一笑千金 nhất tiếu thiên kim

Từ điển trích dẫn

1. Một tiếng cười của người đẹp đáng giá nghìn vàng. ◇ Vương Tăng Nhụ 王僧孺: "Tái cố liên thành dị, Nhất tiếu thiên kim mãi" 再顧連城易, 一笑千金買 (Vịnh sủng cơ 詠寵姬).

▸ Từng từ: 一 笑 千 金
三千世界 tam thiên thế giới

Từ điển trích dẫn

1. Gọi tắt của "tam thiên đại thiên thế giới" 三千大千世界. § Vũ trụ quan Ấn Độ cổ, sau ảnh hưởng Phật giáo, trở thành vũ trụ quan của Phật giáo: Lấy núi Tu Di 須彌 làm trung tâm, vây khắp chung quanh, khoảng không có cùng một mặt trời mặt trăng chiếu sáng gọi là "tiểu thế giới" 小世界. Một ngàn "tiểu thế giới" gọi là "tiểu thiên thế giới" 小千世界; một ngàn "tiểu thiên thế giới" gọi là "trung thiên thế giới" 中千世界; một ngàn "trung thiên thế giới" gọi là "đại thiên thế giới" 大千世界; bởi vì một "đại thiên thế giới" do ba thứ "tiểu trung đại thiên thế giới" 小中大千世界 gồm thành, nên gọi là "tam thiên đại thiên thế giới" 三千大千世界. Gọi tắt là "đại thiên" 大千.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng nhà Phật, chỉ hàng hà sa số thế giới, gồm Tiểu thiên thế giới, Trung thiên thế giới và Đại thiên thế giới.

▸ Từng từ: 三 千 世 界
千山萬水 thiên sơn vạn thủy

Từ điển trích dẫn

1. Nghìn núi muôn sông. Tỉ dụ đường đi nhiều, rất xa xôi, lắm hiểm trở. ◇ Trương Kiều 張喬: "Li biệt hà biên oản liễu điều, Thiên sơn vạn thủy ngọc nhân diêu" 離別河邊綰柳條, 千山萬水玉人遙 (Kí Duy Dương cố nhân 寄維揚故人) Tiễn biệt bên sông buộc nhành liễu, Muôn sông nghìn núi người ngọc đã xa.

▸ Từng từ: 千 山 萬 水
千載一時 thiên tải nhất thì

Từ điển trích dẫn

1. Nghìn năm mới có một lần. Nghĩa bóng: Cơ hội rất hiếm có. § Cũng nói là "thiên tuế nhất thì" 千歲一時.

▸ Từng từ: 千 載 一 時
百折千回 bách chiết thiên hồi

Từ điển trích dẫn

1. Trải qua bao nhiêu khó khăn vất vả. ◇ Triệu Phác Sơ 趙樸初: "Bách chiết thiên hồi tâm bất thối" 百折千回心不退 (Dữ Nhật Bổn Phật giáo hữu nhân 與日本佛教友人) Trải qua bao nhiêu khó khăn vất vả lòng không thối chuyển.

▸ Từng từ: 百 折 千 回
百折千磨 bách chiết thiên ma

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trăm lần bẻ ngàn lần mài, ý nói cực khổ vất vả trăm chiều. Cung oán ngâm khúc có câu: » Đòi những kẻ thiên ma bách chiết, hình thì còn bụng chết đòi mau «.

▸ Từng từ: 百 折 千 磨
三千大千世界 tam thiên đại thiên thế giới

Từ điển trích dẫn

1. Hàng tỉ thế giới, tạo thành một cõi Phật. Là thế giới bao gồm tục giới và tầng thứ nhất của cung trời thuộc Sắc giới. Một ngàn nhân một ngàn nhân một ngàn là một tỉ thế giới, thường được viết tắt là "tam thiên thế giới" 三千世界. Đây là một cách mô tả tính chất rộng mở mênh mông, xuyên suốt của toàn thể vũ trụ theo vũ trụ quan của người Ấn thời xưa. § Xem "tam thiên thế giới" 三千世界.

▸ Từng từ: 三 千 大 千 世 界