勇 - dũng
仁勇 nhân dũng

Từ điển trích dẫn

1. Nhân từ dũng cảm. ◇ Hán Thư 漢書: "Chất hạnh chánh trực, nhân dũng đắc chúng tâm" 質行正直, 仁勇得眾心 (Tân khánh Kị truyện 辛慶忌傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Có lòng yêu thương người khác và không sợ sệt trước nguy hiểm.

▸ Từng từ: 仁 勇
勇力 dũng lực

Từ điển trích dẫn

1. Khí lực mạnh mẽ. Cũng chỉ đảm lượng và khí lực. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Kim cứu Tào Tháo giả, tất Hứa Trữ dã. Thử nhân dũng lực quá nhân, nhân giai xưng vi hổ si" 今救曹操者, 必許褚也. 此人勇力過人, 人皆稱為虎癡 (Đệ ngũ thập bát hồi) Nay cứu Tào Tháo hẳn là Hứa Trữ. Người ấy khỏe mạnh hơn người, ai cũng gọi là con hổ đại.
2. Chỉ người có dũng khí. ◇ Nam sử 南史: "Hầu Cảnh chi loạn, chiêu tập dũng lực, nãi tùy Trần Vũ Đế chinh thảo" 侯景之亂, 招集勇力, 乃隨陳武帝征討 (Bùi Kị truyện 裴忌傳) Khi có loạn thời Hầu Cảnh, chiêu tập người có dũng khí, theo Trần Vũ Đế viễn chinh thảo phạt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sức mạnh cả tinh thần thần lẫn vật chất.

▸ Từng từ: 勇 力
勇士 dũng sĩ

Từ điển trích dẫn

1. Người dũng cảm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người có sức mạnh tinh thần chất, dám làm điều phải mà không sợ nguy hiểm.

▸ Từng từ: 勇 士
勇將 dũng tướng

Từ điển trích dẫn

1. Tướng dũng cảm. ☆ Tương tự: "mãnh tướng" 猛將.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị tướng không biết sợ khó khăn nguy hiểm.

▸ Từng từ: 勇 將
勇敢 dũng cảm

dũng cảm

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

dũng cảm, gan dạ, táo bạo

Từ điển trích dẫn

1. Có dũng khí, có đảm lượng. ◇ Sử Kí 史記: "Chí Tề, Tề nhân hoặc ngôn Nhiếp Chánh dũng cảm sĩ dã, tị cừu ẩn ư đồ giả chi gian" 至齊, 齊人或言聶政勇敢士也, 避仇隱於屠者之閒 (Thích khách liệt truyện 刺客列傳) Đến nước Tề, có người nước Tề nói Nhiếp Chính là người có dũng khí, đang tránh kẻ thù, nên náu mình trong đám người làm nghề mổ thịt.
2. Chỉ người dũng cảm. ◇ Chu Thư 周書: "Thực nãi tán gia tài, suất mộ dũng cảm, thảo tặc" 植乃散家財, 率募勇敢, 討賊 (Hầu Thực truyện 侯植傳) Hầu Thực bèn đem hết gia tài, chiêu mộ dũng sĩ, đi đánh giặc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tinh thần mạnh mẽ, không biết sợ hãi thần mạnh mẽ, .

▸ Từng từ: 勇 敢
勇气 dũng khí

dũng khí

giản thể

Từ điển phổ thông

lòng dũng cảm, lòng can đảm

▸ Từng từ: 勇 气
勇氣 dũng khí

dũng khí

phồn thể

Từ điển phổ thông

lòng dũng cảm, lòng can đảm

Từ điển trích dẫn

1. Khí phách, can đảm. ◇ Tả truyện 左傳: "Phù chiến, dũng khí dã, nhất cổ tác khí, tái nhi suy, tam nhi kiệt" 夫戰, 勇氣也, 一鼓作氣, 再而衰, 三而竭 (Tào Quế luận chiến 曹劌論戰) Sự chiến tranh, nói về khí phách, (nghe) tiếng trống thứ nhất thì (quân) hăng hái, tiếng thứ hai lòng hăng hái giảm xuống, lần thứ ba thì hăng hái hết cả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tấm lòng mạnh mẽ, không lùi bước. Vẻ mạnh mẽ, không biết sợ.

▸ Từng từ: 勇 氣
勇決 dũng quyết

Từ điển trích dẫn

1. Dũng cảm và có quyết đoán.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạnh mẽ dứt khoát.

▸ Từng từ: 勇 決
勇略 dũng lược

Từ điển trích dẫn

1. Sức mạnh và mưu trí. ◇ Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: "Thử nhân kí xuất đại ngôn, tất hữu dũng lược" 此人既出大言, 必有勇略 (Đệ ngũ hồi).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tinh thần mạnh mẽ và giỏi tính toán.

▸ Từng từ: 勇 略
忠勇 trung dũng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hết lòng và không biết sợ khó nguy.

▸ Từng từ: 忠 勇
拳勇 quyền dũng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạnh mẽ và giỏi võ.

▸ Từng từ: 拳 勇
智勇 trí dũng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng suốt và mạnh mẽ. Tài giỏi và nhiều mưu lược. Đoạn trường tân thanh : » Khóc rằng trí dũng có thừa «.

▸ Từng từ: 智 勇
武勇 vũ dũng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạnh mẽ cứng dắn.

▸ Từng từ: 武 勇
義勇 nghĩa dũng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ mạnh mẽ, không biết sợ, và ăn ở theo đạo phải.

▸ Từng từ: 義 勇
賈勇 cổ dũng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không biết sợ hãi gì.

▸ Từng từ: 賈 勇
蹻勇 kiểu dũng

Từ điển trích dẫn

1. Mạnh mẽ.

▸ Từng từ: 蹻 勇
雄勇 hùng dũng

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạnh mẽ, không biết sợ.

▸ Từng từ: 雄 勇
急流勇退 cấp lưu dũng thoái

Từ điển trích dẫn

1. Chảy mau lui mau. Tỉ dụ thành công rồi rút lui. § Cũng nói "công thành thân thối" 功成身退. ◇ Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: "Tri túc bất nhục, tri chỉ bất đãi, kí vô xuất loại bạt tụy chi tài, nghi cấp lưu dũng thối, dĩ tị hiền lộ" 知足不辱, 知止不殆, 既無出類拔萃之才, 宜急流勇退, 以避賢路 (Tam hiếu liêm nhượng sản lập cao danh 三孝廉讓產立高名).

▸ Từng từ: 急 流 勇 退