劇 - kịch
京劇 kinh kịch

kinh kịch

phồn thể

Từ điển phổ thông

kinh kịch Trung Quốc

▸ Từng từ: 京 劇
劇場 kịch trường

kịch trường

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhà hát

Từ điển trích dẫn

1. Nơi diễn kịch, rạp hát. ☆ Tương tự: "hí viện" 戲院, "hí viên" 戲園, "kịch viện" 劇院.
2. Đơn vị hoặc đoàn thể về nghệ thuật diễn xuất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi diễn tuồng. Rạp hát.

▸ Từng từ: 劇 場
劇戰 kịch chiến

Từ điển trích dẫn

1. Đánh nhau dữ dội, tranh đấu kịch liệt. ☆ Tương tự: "hàm chiến" 酣戰, "ao chiến" 鏖戰.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh nhau dữ dội.

▸ Từng từ: 劇 戰
劇本 kịch bản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giấy chép vở tuồng, để diễn viên theo đó mà diễn tuồng.

Từ điển trích dẫn

1. Vở kịch, tác phẩm để diễn xuất. ☆ Tương tự: "cước bổn" 腳本, "diễn xuất bổn" 演出本.

▸ Từng từ: 劇 本
劇毒 kịch độc

Từ điển trích dẫn

1. Có tính độc rất mạnh. ◎ Như: "giáp trúc đào thị hàm hữu kịch độc đích thường kiến thực vật" 夾竹桃是含有劇毒的常見植物.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rất độc hại, giết người trong nháy mắt.

▸ Từng từ: 劇 毒
劇烈 kịch liệt

kịch liệt

phồn thể

Từ điển phổ thông

mạnh mẽ, dữ dội

Từ điển trích dẫn

1. Dữ dội, mạnh mẽ. ☆ Tương tự: "mãnh liệt" 猛烈, "cường liệt" 強烈. ★ Tương phản: "nhu hòa" 柔和. ◇ Mao Thuẫn 茅盾: "Phụ thân phương diện đích áp bách, tảo tại tha đích ý liệu trung, sở dĩ tòng giá phương diện lai đích bi ai tịnh bất thập phần kịch liệt" 父親方面的壓迫, 早在她的意料中, 所以從這方面來的悲哀並不十分劇烈 (Đàm 曇, Ngũ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạnh mẽ dữ dội lắm.

▸ Từng từ: 劇 烈
劇藥 kịch dược

Từ điển trích dẫn

1. Thuốc có tác dụng rất mạnh. ◎ Như: "giá thị kịch dược, bất khả lạm phục" 這是劇藥, 不可濫服 thuốc này tính chất rất mạnh, không thể lạm dụng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thứ thuốc cực mạnh.

▸ Từng từ: 劇 藥
加劇 gia kịch

gia kịch

phồn thể

Từ điển phổ thông

nghiêm trọng thêm, trầm trọng thêm

▸ Từng từ: 加 劇
危劇 nguy kịch

Từ điển trích dẫn

1. Nguy cấp. ◇ Dương Thận 楊慎: "Tào Man hạ Giang Lăng, Giang Lăng chánh nguy kịch" 曹瞞下江陵, 江陵正危劇 (Đề Xích Bích đồ 題赤壁圖).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói về sự việc xảy ra mạnh mẽ, gây hại lớn lao.

▸ Từng từ: 危 劇
史劇 sử kịch

Từ điển trích dẫn

1. Vở kịch lấy sự tích lịch sử làm đề tài. § Cũng nói là "lịch sử kịch" 歷史劇. ◎ Như: "Đại Hán Xuân Thu thị bộ lịch sử kịch" 大漢春秋是部歷史劇 Xuân Thu nhà Đại Hán là một bộ kịch về lịch sử.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vở tuồng diễn lại một sự tích lịch sử.

▸ Từng từ: 史 劇
喜劇 hỉ kịch

hỉ kịch

phồn thể

Từ điển phổ thông

hài kịch

Từ điển trích dẫn

1. Kịch khôi hài, kịch vui cười. ☆ Tương tự: "tiếu kịch" 笑劇. ★ Tương phản: "bi kịch" 悲劇.
2. Mượn chỉ sự tình làm cho người ta vui thích hoặc buồn cười. ◇ Ba Kim 巴金: "Chí ư ngã ni, ngã đảo yếu đồng tình thụ hại đích nhân. Giá bất thị hỉ kịch, giá thị bi kịch" 至於我呢, 我倒要同情受害的人. 這不是喜劇, 這是悲劇 (Tiểu phiến tử 小騙子).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vở tuồng vui cười. Như Hài kịch 諧劇.

▸ Từng từ: 喜 劇
急劇 cấp kịch

cấp kịch

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhanh chóng, mau lẹ, gấp gáp

▸ Từng từ: 急 劇
悲劇 bi kịch

bi kịch

phồn thể

Từ điển phổ thông

bi kịch, thảm kịch

Từ điển trích dẫn

1. Vở tuồng với chủ đề là những cảnh ngộ bi thảm bất hạnh. ◎ Như: "Lương San Bá dữ Chúc Anh Đài" 梁山伯與祝英台.
2. Tỉ dụ gặp phải cảnh ngộ đau thương. ◎ Như: "tửu hậu thiết vật giá xa, dĩ miễn nhưỡng thành bi kịch" 酒後切勿駕車, 以免釀成悲劇 uống rượu xong thì đừng nên lái xe, để khỏi gây thành thảm kịch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vở tuồng có nội dung buồn.

▸ Từng từ: 悲 劇
慘劇 thảm kịch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vở tuồng buồn rầu — Việc đau buồn xảy ra.

▸ Từng từ: 慘 劇
戲劇 hí kịch

hí kịch

phồn thể

Từ điển phổ thông

kịch, tuồng

Từ điển trích dẫn

1. Kịch, tuồng. § Nghệ thuật diễn xuất.
2. Chỉ vở kịch, vở tuồng. ◇ Lão Xá 老舍: "Cứ tha tự kỉ thuyết, tha hội điêu khắc, hội tác họa, hội đàn cổ cầm dữ cương cầm, hội tác thi, tiểu thuyết dữ hí kịch" 據他自己說, 他會雕刻, 會作畫, 會彈古琴與鋼琴, 會作詩, 小說與戲劇 (Nguyệt nha tập 月牙集, Bất thành vấn đề đích vấn đề 不成問題的問題).
3. Trò đùa, trò chơi. ◇ Tô Thức 蘇軾: "Nguyện quân phó nhất tiếu, Tạo vật diệc hí kịch" 願君付一笑, 造物亦戲劇 (Thứ vận Vương Lang Tử lập phong vũ hữu cảm 次韻王郎子立風雨有感).
4. Chỉ đồ chơi. ◇ Tiêu Hoành 焦竑: "Đổ kim châu trân ngoạn, đương như tiểu nhi chi lộng hí kịch" 睹金珠珍玩, 當如小兒之弄戲劇 (Tiêu thị bút thừa 焦氏筆乘, Xử thế 處世).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Diễn tuồng — Vở tuồng vui.

▸ Từng từ: 戲 劇
撰劇 soạn kịch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đặt ra, viết ra một tuồng hát.

▸ Từng từ: 撰 劇
歌劇 ca kịch

ca kịch

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhạc kịch, opera

Từ điển trích dẫn

1. Một thể loại tuồng kịch phối hợp âm nhạc, thơ ca, múa hát. § Còn gọi là "nhạc kịch" 樂劇.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tuồng hát, trong đó diễn viên vừa diễn vừa hát.

▸ Từng từ: 歌 劇
活劇 hoạt kịch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vở tuồng sống động, sát với sự thật.

▸ Từng từ: 活 劇
演劇 diễn kịch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng cử chỉ và lời nói, lặp lại một câu chuyện mà mình đã luyện tập từ trước.

▸ Từng từ: 演 劇
諧劇 hài kịch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vở tuồng chọc cười.

▸ Từng từ: 諧 劇
雜劇 tạp kịch

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tuồng hát lặt vặt, không ra sự tích gì.

▸ Từng từ: 雜 劇