兼 - kiêm
兼任 kiêm nhiệm

Từ điển trích dẫn

1. ☆ Tương tự: "kiêm lĩnh" 兼領.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một mình gánh vác nhiều chức vụ một lúc.

▸ Từng từ: 兼 任
兼味 kiêm vị

Từ điển trích dẫn

1. Thức ăn có từ hai thứ trở lên. ◇ Đỗ Phủ 杜甫: "Bàn xan thị viễn vô kiêm vị, Tôn tửu gia bần chỉ cựu phôi" 盤餐市遠無兼味, 樽酒家貧只舊醅 (Khách chí 客至) Mâm ăn vì chợ ở xa không có hai món, Chén rượu nhà nghèo chỉ là rượu chưa lọc cũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Món ăn có từ hai thứ trở lên, ăn vào thấy nhiều vị khác nhau.

▸ Từng từ: 兼 味
兼容 kiêm dung

kiêm dung

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tương thích với

▸ Từng từ: 兼 容
兼并 kiêm tính

Từ điển trích dẫn

1. Nuốt trọn, xâm chiếm, thôn tính. § Thường dùng về xâm lược lãnh thổ, xâm chiếm kinh tế. ◇ Mặc Tử 墨子: "Kim thiên hạ chi chư hầu, tương do giai xâm lăng công phạt kiêm tính" 今天下之諸侯, 將猶皆侵凌攻伐兼并 (Thiên chí hạ 天志下).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gồm nuốt, xâm chiếm.

▸ Từng từ: 兼 并
兼愛 kiêm ái

Từ điển trích dẫn

1. Yêu thương mọi người. ◇ Tuân Tử 荀子: "Nghiêu nhượng hiền, dĩ vị dân. Phiếm lợi kiêm ái đức thi quân" 堯讓賢, 以為民. 氾利兼愛德施均 (Thành tướng 成相).
2. Học thuyết của "Mặc Địch" 墨翟 thời Xuân Thu, chủ trương yêu mọi người như nhau, không phân biệt thân và sơ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yêu thương gồm cả mọi người, không phân biệt gì — Một học thuyết của Mặc Địch thời Xuân Thu.

▸ Từng từ: 兼 愛
兼管 kiêm quản

Từ điển trích dẫn

1. Trông coi nhiều việc một lúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trông coi nhiều việc một lúc.

▸ Từng từ: 兼 管
兼領 kiêm lĩnh

Từ điển trích dẫn

1. Một mình đảm nhiệm nhiều chức vụ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhận gồm nhiều công việc một lúc.

▸ Từng từ: 兼 領