兜 - đâu
兜帽 đâu mạo

đâu mạo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

mũ của quan lại

▸ Từng từ: 兜 帽
兜捕 đâu bổ

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vây bắt.

Từ điển trích dẫn

1. Vây bắt. ◇ Mao Thuẫn 茅盾: "Ngũ lục cá tuần bộ tòng xa thượng khiêu hạ lai, tựu yếu đâu bộ na toàn tập tại Tân Tân công ti môn tiền đích na ta nhân" 五六個巡捕從車上跳下來, 就要兜捕那攢集在新新公司門前的那些人 (Tí dạ 子夜, Cửu).

▸ Từng từ: 兜 捕
兜鍪 đâu mâu

đâu mâu

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái mũ trụ

Từ điển trích dẫn

1. Loại mũ thời cổ, đội khi ra trận. § Còn gọi là "trụ" 冑.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại mũ thời cổ, đội khi ra trận để ngăn đỡ gươm đao. Còn gọi là Trụ.

▸ Từng từ: 兜 鍪
围兜 vi đâu

vi đâu

giản thể

Từ điển phổ thông

cái yếm

▸ Từng từ: 围 兜
圍兜 vi đâu

vi đâu

phồn thể

Từ điển phổ thông

cái yếm

▸ Từng từ: 圍 兜