倖 - hãnh
侥倖 kiểu hãnh

kiểu hãnh

giản thể

Từ điển phổ thông

cầu may, cầu lợi

nghiêu hãnh

giản thể

Từ điển phổ thông

cầu may, cầu lợi

▸ Từng từ: 侥 倖
僥倖 kiểu hãnh

kiểu hãnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

cầu may, cầu lợi

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng viết là "kiếu hạnh" 徼幸.
2. Họa may, may mắn. ◇ Lí Mật 李密: "Thứ Lưu kiểu hãnh, bảo tốt dư niên" 庶劉僥倖, 保卒餘年 (Trần tình biểu 陳情表) Mong rằng bà nội thần (họ Lưu) được may mắn hưởng hết tuổi thừa.

nghiêu hãnh

phồn thể

Từ điển phổ thông

cầu may, cầu lợi

▸ Từng từ: 僥 倖
嬖倖 bế hãnh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Được gần gũi yêu mến.

▸ Từng từ: 嬖 倖
薄倖 bạc hãnh

Từ điển trích dẫn

1. Bạc tình, vô tình. ◇ Đỗ Mục 杜牧: "Thập niên nhất giác Dương Châu mộng, Doanh đắc thanh lâu bạc hãnh danh" 十年一覺揚州夢, 贏得青樓薄倖名 (Khiển hoài 遣懷) Mười năm chợt tỉnh giấc mộng Dương Châu, Được tiếng là bạc bẽo ở chốn lầu xanh.
2. Ngày xưa là tiếng âu yếm mà con gái dùng để gọi tình nhân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phụ lòng người khác. Cũng như bạc tình.

▸ Từng từ: 薄 倖