亡 - vong, vô
亡人 vong nhân

Từ điển trích dẫn

1. Người đã chết.
2. Người trốn chạy ra nước ngoài.
3. Tiếng để chửi mắng người khác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người chết. Ca dao: » Tháng bảy ngày rằm xá tội vong nhân «.

▸ Từng từ: 亡 人
亡何 vong hà

Từ điển trích dẫn

1. Không lâu, chẳng mấy chốc.
2. Không hỏi tới việc khác.
3. Vô cớ.
4. Không biết làm sao. § Cũng như nói: "vô khả nại hà" 無可奈何.

▸ Từng từ: 亡 何
亡命 vong mệnh

vong mệnh

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

trốn đi nơi khác khi có hoạn nạn

Từ điển trích dẫn

1. Sửa tên tuổi đi trốn tránh. ☆ Tương tự: "đào vong" 逃亡, "độn tích" 遁跡.
2. Người đi trốn tránh.
3. Kẻ liều lĩnh làm điều phạm pháp, không kể tới mạng sống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mất mạng. Chết — Liều chết. Liều mạng. Ta thường đọc trại thành Văng mạng.

▸ Từng từ: 亡 命
亡國 vong quốc

Từ điển trích dẫn

1. Nước bị mất, quốc gia diệt vong. ◇ Đỗ Mục 杜牧: "Thương nữ bất tri vong quốc hận, Cách giang do xướng Hậu đình hoa" 商女不知亡國恨, 隔江猶唱後庭花 (Bạc Tần Hoài 泊秦淮) Ca kĩ không hay hận nước mất, Bên sông còn hát Hậu đình hoa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mất nước.

▸ Từng từ: 亡 國
亡本 vong bản

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mất gốc. Không giữ được cội gốc của mình.

▸ Từng từ: 亡 本
亡靈 vong linh

Từ điển trích dẫn

1. Linh hồn người chết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần thiêng liêng còn lại sau khi chết.

▸ Từng từ: 亡 靈
亡魂 vong hồn

Từ điển trích dẫn

1. Hồn người chết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phần vô hình còn lại sau khi chết.

▸ Từng từ: 亡 魂
伤亡 thương vong

thương vong

giản thể

Từ điển phổ thông

thương vong, tổn thất về người

▸ Từng từ: 伤 亡
傷亡 thương vong

thương vong

phồn thể

Từ điển phổ thông

thương vong, tổn thất về người

Từ điển trích dẫn

1. Bị thương và bị chết. ◎ Như: "địch quân thương vong thảm trọng" 敵軍傷亡慘重 quân địch bị thương và bị chết nặng nề.
2. Số người bị thương và bị chết. ◎ Như: "giảm thiểu thương vong" 減少傷亡 giảm bớt số người bị thương và bị chết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chết vì bị thương.

▸ Từng từ: 傷 亡
出亡 xuất vong

Từ điển trích dẫn

1. Thua chạy ra nước ngoài. ☆ Tương tự: "lưu vong" 流亡.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thua chạy ra nước ngoài. Như: Lưu vong.

▸ Từng từ: 出 亡
危亡 nguy vong

nguy vong

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nguy hiểm, nguy cấp

▸ Từng từ: 危 亡
喪亡 táng vong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mất hết — Thua bại.

▸ Từng từ: 喪 亡
存亡 tồn vong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Còn và mất. Chỉ tương lai vận mạng.

▸ Từng từ: 存 亡
敗亡 bại vong

Từ điển trích dẫn

1. Thua mất, thất bại diệt vong. ◇ Sử Kí 史記: "Kim thần bại vong chi lỗ, hà túc dĩ quyền đại sự hồ" 今臣敗亡之虜, 何足以權大事乎 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Nay tôi là tên tù bại trận đâu có xứng đáng cân nhắc việc lớn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thua trận mà mất mạng hoặc mất nước.

▸ Từng từ: 敗 亡
未亡 vị vong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chưa chết. Đàn bà góa chồng thời xưa tự xưng là Vị vong nhân. Cung oán ngâm khúc : » Bỗng dưng mà hóa ra người vị vong «.

▸ Từng từ: 未 亡
死亡 tử vong

tử vong

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chết, bỏ mạng

Từ điển trích dẫn

1. Chết. ◇ Hoài Nam Tử 淮南子: "Quân tử tuy tử vong, kì danh bất diệt" 君子雖死亡, 其名不滅 (Thái tộc huấn 泰族訓).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chết.

▸ Từng từ: 死 亡
殀亡 yểu vong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chết non.

▸ Từng từ: 殀 亡
流亡 lưu vong

lưu vong

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lưu vong, tha hương

Từ điển trích dẫn

1. Trốn ra làng khác hoặc nước ngoài. ◇ Tân ngũ đại sử 新五代史: "Kính Châu Trương Ngạn Trạch vi chánh hà ngược, dân đa lưu vong" 涇州張彥澤為政苛虐, 民多流亡 (Tạp truyện thập 雜傳十, Vương Chu 王周).
2. Chỉ người trốn chạy lưu lạc ở nước ngoài.
3. Tiêu mất theo dòng nước. ◇ Khuất Nguyên 屈原: "Ninh khạp tử nhi lưu vong hề, Khủng họa ương chi hữu tái" 寧溘死而流亡兮, 恐禍殃之有再 (Cửu chương 九章, Tích vãng nhật 惜往日) Muốn chết chìm trôi theo dòng nước hề, Chỉ sợ tai họa lại xảy ra lần nữa (cho thân thuộc của mình).
4. Nguy vong. ◇ Đông Phương Sóc 東方朔: "Thống Sở quốc chi lưu vong hề, Ai Linh Tu chi quá đáo" 痛楚國之流亡兮, 哀靈脩之過到 (Thất gián 七諫, Ai mệnh 哀命). § Linh Tu chỉ Hoài Vương, vua nước Sở.
5. Mất mát, tán thất. ◇ Sử Kí 史記: "Tần thì phần thư, Phục Sanh bích tàng chi. Kì hậu binh đại khởi, lưu vong, Hán định, Phục Sanh cầu kì thư, vong sổ thập thiên, độc đắc nhị thập cửu thiên, tức dĩ giáo vu Tề, Lỗ chi gian" 秦時焚書, 伏生壁藏之. 其後兵大起, 流亡, 漢定, 伏生求其書, 亡數十篇, 獨得二十九篇, 即以教于齊魯之閒 (Nho lâm liệt truyện 儒林列傳).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chạy trốn tới vùng đất xa xôi.

▸ Từng từ: 流 亡
滅亡 diệt vong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Diệt tuyệt 滅絕.

▸ Từng từ: 滅 亡
興亡 hưng vong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Hưng phế 興廢.

▸ Từng từ: 興 亡
逋亡 bô vong

Từ điển trích dẫn

1. Đi trốn, đào vong. ◇ Sử Kí 史記: "Phát chư thường bô vong nhân, chuế tế, cổ nhân lược thủ Lục Lương địa" 發諸嘗逋亡人, 贅婿, 賈人略取陸梁地 (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ 秦始皇本紀) Đưa những người đã từng đi trốn tránh, những người ở rể và những người đi buôn bán đánh lấy đất Lục Lương.
2. Người đi trốn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trốn mất.

▸ Từng từ: 逋 亡
陣亡 trận vong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chết trong lúc đánh giặc.

▸ Từng từ: 陣 亡
齒亡 xỉ vong

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Răng mất, răng rụng. Do câu: » Xỉ vong thiệt tồn « ( răng mất lưỡi còn ), ý nói xử mềm dẻo thì thành công, mà cứng dắn thì thất bại.

▸ Từng từ: 齒 亡