马
  Link của từ 马 dùng để chia sẻ.

Âm Hán Việt : mã
  ▸ từ ghép

Bộ : mã 馬 (+0 nét)
Lục thư : tượng hình
Tổng nét : 3
Nét bút : フフ一
Thương Hiệt : NVSM (弓女尸一)
Unicode : U+9A6C

Âm Nôm : mã
Âm Pinyin : mǎ ㄇㄚˇ
Âm Quảng Đông : maa5

Thông dụng ngữ cổ : rất cao
Thông dụng hiện đại : rất cao
Tự hình:

mã

giản thể

Từ điển phổ thông

con ngựa

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 馬.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngựa: 母馬 Ngựa cái; 種馬 Ngựa đực, ngựa giống. 【馬騾】mã loa [măluó] Con la;
② To, lớn: 馬蜂 Ong vẽ, ong bắp cày;
③ (văn) Thẻ ghi số đếm;
④ [Mă] (Họ) Mã.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 馬

Từ ghép 11